noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt, hình phạt, sự xử phạt. The act or process of punishing, imposing and/or applying a sanction. Ví dụ : "The school's punishment for cheating was a week of detention. " Hình phạt của trường dành cho hành vi gian lận là một tuần bị giam giữ. law government police moral society guilt action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt, hình phạt. A penalty to punish wrongdoing, especially for crime. Ví dụ : "The student's punishment for cheating was a week of detention. " Hình phạt cho việc gian lận của học sinh đó là bị giam một tuần. law government police society guilt moral inhuman action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt, hình phạt, sự xử phạt. A suffering by pain or loss imposed as retribution Ví dụ : "The student's poor behavior earned him punishment: a week of extra chores at home. " Hành vi không tốt của học sinh đó đã khiến cậu ấy phải chịu hình phạt: một tuần làm thêm việc nhà. law government society action guilt moral suffering essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt, sự hành hạ, sự trừng trị. Any treatment or experience so harsh it feels like being punished; rough handling Ví dụ : "a vehicle that can take a lot of punishment" Một chiếc xe có thể chịu đựng được sự hành hạ rất nhiều. suffering condition action outcome law society moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc