Hình nền cho warning
BeDict Logo

warning

/ˈwɔːnɪŋ/ /ˈwɔɹnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cảnh báo, báo trước, báo động.

Ví dụ :

Giáo viên đã cảnh báo học sinh về bài kiểm tra sắp tới.