Hình nền cho detention
BeDict Logo

detention

/dɪˈtɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Giam giữ, sự giam giữ, lệnh giam giữ.

Ví dụ :

"The detention lasted for an hour after school. "
Việc giam giữ kéo dài một tiếng sau giờ học.
noun

Giam giữ, sự giam cầm, phạt ở lại trường.

Ví dụ :

Option 1 (School Context): Sau khi cãi lại giáo viên, học sinh đó bị phạt ở lại trường và phải ở lại sau giờ học. Option 2 (Legal Context - Simplified): Nghi phạm bị giam giữ cho đến khi phiên tòa xét xử bắt đầu.