Hình nền cho checkup
BeDict Logo

checkup

/ˈtʃɛkˌʌp/

Định nghĩa

noun

Kiểm tra sức khỏe định kỳ, khám sức khỏe tổng quát.

Ví dụ :

"The appointment was just for a checkup."
Cuộc hẹn này chỉ là để khám sức khỏe định kỳ thôi.
noun

Kiểm tra sức khỏe định kỳ, khám sức khỏe tổng quát.

Ví dụ :

"I took my car in for an annual checkup."
Tôi mang xe đi kiểm tra định kỳ hàng năm.