Hình nền cho souvenir
BeDict Logo

souvenir

/ˌsuːvəˈnɪə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Quà lưu niệm, vật kỷ niệm.

Ví dụ :

Tôi mua một vỏ sò nhỏ làm quà lưu niệm sau chuyến đi biển của mình.
verb

Lấy làm kỷ niệm (thường là bất hợp pháp, ví dụ như trong thời chiến).

Ví dụ :

Trong chuyến đi học, một vài học sinh bị tố cáo là đã lén lút lấy các hiện vật trong bảo tàng làm kỷ niệm.