Hình nền cho turned
BeDict Logo

turned

/tɜːnd/ /tɝnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The car turned left at the intersection. "
Chiếc xe ô tô rẽ trái ở ngã tư.
verb

Ví dụ :

em bé ngôi ngược, bác sĩ đã cẩn thận quay đầu em bé trong bụng mẹ để em bé nằm đúng vị trí đầu hướng xuống dưới, giúp cho việc sinh nở an toàn.
verb

Ví dụ :

Vì hết chữ "E" trong khi in báo của trường, nên chúng tôi đã lật ngược vài chữ "3" để tạm thay thế vào những chỗ còn thiếu.