adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, khép. Closed, shut. Ví dụ : "The store was closer on Sunday, so we went shopping on Saturday instead. " Cửa hàng đóng cửa vào chủ nhật, nên chúng tôi đã đi mua sắm vào thứ bảy thay vì vậy. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹp, chật hẹp. Narrow; confined. Ví dụ : "a close alley; close quarters" Một con hẻm hẹp; không gian chật hẹp. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, ở gần, thân cận. At a little distance; near. Ví dụ : "Is your house close?" Nhà của bạn có gần đây không? position place direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần gũi, thân thiết. Intimate; well-loved. Ví dụ : "He is a close friend." Anh ấy là một người bạn rất thân thiết của tôi. family human person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, oi bức, khó thở. Oppressive; without motion or ventilation; causing a feeling of lassitude. Ví dụ : "The closer air in the stuffy classroom made it difficult to concentrate on the lesson. " Không khí ngột ngạt, oi bức trong lớp học làm cho việc tập trung vào bài giảng trở nên khó khăn. condition sensation environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, oi bức. (Ireland, England, Scotland) Hot, humid, with no wind. Ví dụ : "The air was closer than usual today, making it hard to breathe even sitting still. " Hôm nay không khí ngột ngạt hơn bình thường, khiến cho dù ngồi yên cũng khó thở. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao. (of a vowel) Articulated with the tongue body relatively close to the hard palate. Ví dụ : "The "ee" sound in "meet" is a closer vowel than the "eh" sound in "met" because your tongue is higher in your mouth. " Âm "ee" trong từ "meet" là một nguyên âm cao hơn âm "eh" trong từ "met" vì lưỡi của bạn ở vị trí cao hơn trong miệng khi phát âm "ee". phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, được canh phòng cẩn mật. Strictly confined; carefully guarded. Ví dụ : "a close prisoner" Một tù nhân bị giam giữ kín và canh phòng cẩn mật. police government law military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, khuất, bí mật. Out of the way of observation; secluded; secret; hidden. Ví dụ : "Example Sentence: "They found a closer, more private table in the back of the restaurant where they could talk without being overheard." " Họ tìm được một cái bàn khuất hơn và riêng tư hơn ở phía sau nhà hàng, nơi họ có thể nói chuyện mà không sợ bị ai nghe lén. place condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát sao, ngang tài ngang sức. Nearly equal; almost evenly balanced. Ví dụ : "a close contest" Một cuộc thi đấu rất sát sao. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn. Short. Ví dụ : "to cut grass or hair close" Cắt cỏ hoặc tóc ngắn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đặc, kín. Dense; solid; compact. Ví dụ : "The closer knit of the sweater kept me warm in the wind. " Áo len dệt chặt tay giúp tôi giữ ấm trong gió. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn gọn, súc tích. Concise; to the point. Ví dụ : "close reasoning" Lý luận ngắn gọn và súc tích. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, khan hiếm. Difficult to obtain. Ví dụ : "Money is close." Tiền bạc đang khan hiếm. demand business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Parsimonious; stingy. Ví dụ : "My uncle is so closer with his money that he reuses teabags multiple times. " Chú tôi keo kiệt đến nỗi dùng đi dùng lại túi trà mấy lần liền. character value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, tỉ mỉ, sát sao. Adhering strictly to a standard or original; exact. Ví dụ : "a close translation" Một bản dịch sát nghĩa. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác. Accurate; careful; precise; also, attentive; undeviating; strict. Ví dụ : "The patient was kept under close observation." Bệnh nhân được theo dõi một cách vô cùng sát sao/kỹ lưỡng/cẩn thận. quality attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rành rành, rõ ràng. Marked, evident. Ví dụ : "The closer we looked, the clearer the handwriting became. " Càng nhìn kỹ, chữ viết tay càng rành rành hơn. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đóng, vật đóng. Someone or something that closes. Ví dụ : "In our organization, the VP of Sales usually acts as the closer." Trong tổ chức của chúng ta, phó chủ tịch kinh doanh thường là người chốt giao dịch. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kết thúc, vật kết thúc, người chốt hạ. Someone or something that concludes. Ví dụ : "The DJ chose a fantastic track as his closer at the end of the night." Người DJ đã chọn một bài nhạc tuyệt vời để làm bài kết thúc chương trình vào cuối đêm. person job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá chèn, mảnh vỡ, viên gạch chèn. The last stone in a horizontal course, if smaller than the others; a piece of brick finishing a course. Ví dụ : "The bricklayer carefully placed the closer to finish the row, ensuring a snug fit. " Người thợ xây cẩn thận đặt viên gạch chèn để hoàn thành hàng gạch, đảm bảo vừa khít. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kết thúc trận đấu, vận động viên ném bóng cuối trận. A relief pitcher who specializes in getting the last three outs of the game. See Wikipedia:closer (baseball) Ví dụ : "They brought their closer in for the ninth." Họ tung người kết thúc trận đấu vào sân ở hiệp chín. sport game position person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc