Hình nền cho visit
BeDict Logo

visit

/ˈvɪzɪt/

Định nghĩa

noun

Chuyến thăm, cuộc viếng thăm.

Ví dụ :

"My visit to the museum was very interesting. "
Chuyến thăm của tôi tới viện bảo tàng rất thú vị.
verb

Ví dụ :

Vị linh mục tin rằng Chúa đã hiện xuống trong giấc mơ của ông, ban cho ông sự an ủi sau một tuần khó khăn ở trường.