Hình nền cho includes
BeDict Logo

includes

/ɪnˈkluːdz/

Định nghĩa

noun

Đoạn mã, nội dung được nhúng.

Ví dụ :

Tệp HTML của trang web sử dụng nhiều đoạn mã nhúng cho phần đầu trang và cuối trang, giúp đảm bảo thiết kế đồng nhất trên tất cả các trang.