Hình nền cho deemed
BeDict Logo

deemed

/diːmd/

Định nghĩa

verb

Cho là, xem là, coi là, phán xét, kết án.

Ví dụ :

"The teacher deemed Sarah's essay to be excellent and gave her an A. "
Cô giáo xem bài luận của Sarah là xuất sắc và cho bạn ấy điểm A.
adjective

Được công nhận, được kiểm định.

Ví dụ :

Nhờ vào tiêu chuẩn học thuật cao, trường đại học đã được công nhận/kiểm định là cơ sở giáo dục hạng "A+" bởi hội đồng kiểm định quốc gia.