Hình nền cho shark
BeDict Logo

shark

/ʃɑːk/ /ʃɑɹk/

Định nghĩa

noun

Cá mập.

Ví dụ :

Cá mập lặng lẽ bơi trong đại dương sâu thẳm.
noun

Cá mập, kẻ lừa đảo, kẻ bóc lột.

Ví dụ :

Ông chủ nhà đó là một kẻ bóc lột, giống như cá mập, luôn thu tiền thuê nhà cắt cổ, lợi dụng sự tuyệt vọng của người thuê trọ.
noun

Cá mập, kẻ moi tiền, người chuyên lừa đảo.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới là một tay cá mập, giả vờ không hiểu bài toán để moi tiền và sự giúp đỡ từ các bạn trong lớp.
verb

Lươn lẹo, mánh mung.

Ví dụ :

Để đạt điểm cao môn toán, Sarah phải lươn lẹo, mánh mung để giải quyết những câu hỏi khó, dùng những mẹo hay và nhiều cách tiếp cận khác nhau.