Hình nền cho routine
BeDict Logo

routine

/ɹuːˈtiːn/

Định nghĩa

noun

Thói quen, nề nếp, trình tự.

Ví dụ :

Thói quen hàng ngày của tôi là thức dậy lúc 6 giờ sáng, ăn sáng, và sau đó đi học.
noun

Thói quen, nề nếp, trình tự.

Ví dụ :

Connie trở nên hoàn toàn máy móc và vô cảm từ năm 12 tuổi; cả cuộc đời cô ấy đã biến thành một chuỗi những việc lặp đi lặp lại nhàm chán như một cái máy.