Hình nền cho inspection
BeDict Logo

inspection

/ɪnˈspɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Kiểm tra, sự kiểm tra, thanh tra, sự thanh tra.

Ví dụ :

"Upon closer inspection, the animal turned out to be a dolphin, not a shark!"
Sau khi kiểm tra kỹ hơn, hóa ra con vật đó là cá heo chứ không phải cá mập!