Hình nền cho couscous
BeDict Logo

couscous

/ˈkuːs.kuːs/ /ˈkus.kus/

Định nghĩa

noun

Couscous, bột couscous.

Ví dụ :

Buổi trưa, gia đình tôi thích ăn món couscous nấu với rau củ.