Hình nền cho grainy
BeDict Logo

grainy

/ˈɡɹeɪni/

Định nghĩa

adjective

Có sạn, dạng hạt.

Ví dụ :

"The old photograph was grainy, so it was hard to see the details. "
Bức ảnh cũ bị rỗ, nhìn như có sạn nên khó thấy rõ chi tiết.