noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết cấu, bề mặt, độ mịn, độ nhám. The feel or shape of a surface or substance; the smoothness, roughness, softness, etc. of something. Ví dụ : "The beans had a grainy, gritty texture in her mouth." Những hạt đậu có kết cấu sạn và lạo xạo trong miệng cô. appearance material quality sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết cấu, bố cục. The quality given to a work of art by the composition and interaction of its parts. Ví dụ : "The piece of music had a mainly homophonic texture." Bản nhạc này có kết cấu chủ yếu là đồng âm, với các bè phối hợp cùng nhau. art quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vân bề mặt, họa tiết. An image applied to a polygon to create the appearance of a surface. Ví dụ : "The artist applied a texture of wood grain to the polygon representing the kitchen table in the 3D model. " Người họa sĩ đã áp dụng vân gỗ lên đa giác đại diện cho bàn ăn trong mô hình 3D, tạo cảm giác như mặt bàn được làm từ gỗ thật. computing appearance art technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách dệt, kiểu dệt. The act or art of weaving. Ví dụ : "The intricate texture of the woven tapestry was a masterpiece of the textile artist's craft. " Kiểu dệt phức tạp của tấm thảm treo tường là một kiệt tác trong nghề thủ công của nghệ sĩ dệt may. art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết cấu, chất liệu. Something woven; a woven fabric; a web. Ví dụ : "The tapestry's intricate texture showed the family's history. " Kết cấu phức tạp trên tấm thảm treo tường thể hiện lịch sử của gia đình. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết cấu, cấu trúc. A tissue. Ví dụ : "The rough texture of the fabric made the shirt uncomfortable to wear. " Kết cấu thô ráp của vải khiến chiếc áo trở nên khó chịu khi mặc. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo vân, tạo độ nhám. To create or apply a texture Ví dụ : "Drag the trowel through the plaster to texture the wall." Kéo bay qua lớp vữa để tạo vân cho bức tường. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc