Hình nền cho technically
BeDict Logo

technically

/ˈtɛknɪkli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt kỹ thuật, xét về mặt lý thuyết.

Ví dụ :

"Technically he was Canadian, but everyone assumed he was American."
Về mặt lý thuyết, anh ta là người Canada, nhưng mọi người đều cho rằng anh ta là người Mỹ.