verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi qua, trôi đi. (of time) To pass or move by. Ví dụ : "He allowed a month to elapse before beginning the work." Anh ấy để một tháng trôi qua rồi mới bắt đầu công việc. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc