noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự coi thường, sự khinh miệt, sự xúc phạm. The act of slighting; a deliberate act of neglect or discourtesy. Ví dụ : "His slight of ignoring Sarah at the party was hurtful. " Việc anh ấy cố tình lờ Sarah đi tại bữa tiệc là một sự coi thường khiến cô ấy tổn thương. attitude action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò bịp bợm. Sleight. Ví dụ : "The magician used a clever sleight of hand to make the rabbit disappear. " Ảo thuật gia đã dùng một mánh khóe tay tinh xảo để làm con thỏ biến mất. ability character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường. To treat as unimportant or not worthy of attention; to make light of. Ví dụ : "My sister slightly the problem with the leaky faucet, saying it wasn't a big deal. " Chị tôi xem nhẹ vấn đề vòi nước bị rò rỉ, nói rằng chuyện đó không có gì to tát cả. attitude action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi nhẹ. To give lesser weight or importance to. Ví dụ : "My boss slightly downplayed the importance of the project, focusing more on the smaller tasks. " Sếp tôi có vẻ xem nhẹ tầm quan trọng của dự án, tập trung nhiều hơn vào những công việc nhỏ nhặt. attitude value action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh miệt, coi thường, hắt hủi. To treat with disdain or neglect, usually out of prejudice, hatred, or jealousy; to ignore disrespectfully. Ví dụ : "The teacher slighted Maria's contributions to the class project, ignoring her suggestions completely. " Cô giáo đã hắt hủi những đóng góp của Maria vào dự án của lớp, phớt lờ hoàn toàn những đề xuất của em. attitude action human society emotion moral value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường, hờ hững. To act negligently or carelessly. Ví dụ : "He slightly damaged the school project when he carelessly knocked over the model airplane. " Anh ta đã làm hỏng nhẹ dự án của trường khi bất cẩn làm đổ chiếc máy bay mô hình. action attitude character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, triệt hạ, làm suy yếu. (of a fortification) To render no longer defensible by full or partial demolition. Ví dụ : "The army slightly the old castle walls, making it impossible to use for defense. " Quân đội đã phá hủy một phần tường thành của lâu đài cổ, khiến nó không thể sử dụng để phòng thủ được nữa. military architecture war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng. To make even or level. Ví dụ : "The carpenter needed to slight the uneven edges of the wooden plank before attaching it to the wall. " Người thợ mộc cần phải san bằng những cạnh gồ ghề của tấm ván gỗ trước khi gắn nó lên tường. appearance action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hất, quăng, ném. To throw heedlessly. Ví dụ : "The child slightly threw the ball, missing the target completely. " Đứa trẻ hờ hững ném quả bóng, trượt mục tiêu hoàn toàn. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ, nhẹ, không đáng kể. Small Ví dụ : "The child had a slight cough, but it didn't seem serious. " Đứa bé bị ho nhẹ, nhưng có vẻ không nghiêm trọng lắm. amount appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh khảnh, thon thả. Of slender build Ví dụ : "a slight but graceful woman" Một người phụ nữ mảnh khảnh nhưng duyên dáng. appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, nhẵn, trơn. Even, smooth or level Ví dụ : "A slight stone" Một viên đá nhẵn. appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, khe khẽ. (especially said of the swa) still; with little or no movement on the surface Ví dụ : "The sea was slight and calm" Mặt biển lặng và êm ả, hầu như không có gợn sóng. nature weather environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, dại dột. Foolish; silly; not intellectual. Ví dụ : "My cousin had a slight idea about how to fix the leaky faucet, but it wouldn't work. " Anh họ tôi có một ý tưởng ngớ ngẩn về cách sửa cái vòi nước bị rò, nhưng nó sẽ không hiệu quả đâu. mind character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, kém. Bad, of poor quality. Ví dụ : "The paint job on the shed was rather slight; it didn't cover the old wood very well. " Lớp sơn trên cái nhà kho đó tệ quá; nó sơn không kín lớp gỗ cũ. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh khỉnh, coi thường, khinh miệt. Slighting; treating with disdain. Ví dụ : "The teacher gave a slight smile, dismissing the student's question. " Cô giáo khẽ mỉm cười khinh khỉnh, bỏ qua câu hỏi của học sinh. attitude character negative emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc