BeDict Logo

pass

[pʰäːs] [pʰeəs] [pʰas] [pʰäs] [pʰɑːs] [pʰaːs]
Hình ảnh minh họa cho pass: Đèo, đường đèo, hẻm núi.
 - Image 1
pass: Đèo, đường đèo, hẻm núi.
 - Thumbnail 1
pass: Đèo, đường đèo, hẻm núi.
 - Thumbnail 2
pass: Đèo, đường đèo, hẻm núi.
 - Thumbnail 3
noun

Con đường đèo hiểm trở, nhưng những người leo núi đã tìm được một lối đi an toàn xuyên qua đó.

Hình ảnh minh họa cho pass: Tránh tàu
noun

Lịch trình tàu hỏa cho thấy có một chỗ tránh tàu giữa hai đoàn tàu chở hàng trên tuyến đường chính, để một tàu tránh vào đường nhánh cho tàu kia vượt qua.