Hình nền cho pass
BeDict Logo

pass

[pʰäːs] [pʰeəs] [pʰas] [pʰäs] [pʰɑːs] [pʰaːs]

Định nghĩa

verb

Đi qua, vượt qua.

Ví dụ :

Đoàn diễu hành đã đi qua trung tâm thị trấn.
noun

Ví dụ :

Con đường đèo hiểm trở, nhưng những người leo núi đã tìm được một lối đi an toàn xuyên qua đó.
noun

Ví dụ :

Lịch trình tàu hỏa cho thấy có một chỗ tránh tàu giữa hai đoàn tàu chở hàng trên tuyến đường chính, để một tàu tránh vào đường nhánh cho tàu kia vượt qua.
noun

Bỏ lượt, Nhường lượt.

Ví dụ :

Một nước bỏ lượt có lẽ đã giúp cô ấy thắng ván cờ, nhưng thay vào đó cô ấy trả lời sai và mất một điểm, khiến cô ấy chỉ về nhì.