BeDict Logo

passage

/ˈpæsɪd͡ʒ/ /ˈpasɑːʒ/
Hình ảnh minh họa cho passage: Mảng, đoạn.
noun

Họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật "mảng" để kết nối các hình thể trong bức tranh, thể hiện những phần khác nhau trên cơ thể họ từ nhiều góc nhìn khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho passage: Non.
adjective

Chim ưng đuôi đỏ non thường được những người huấn luyện chim ưng ưa chuộng vì những con chim non này chưa phát triển những hành vi của chim trưởng thành, là những hành vi có thể khiến chúng khó huấn luyện hơn.