Hình nền cho passage
BeDict Logo

passage

/ˈpæsɪd͡ʒ/ /ˈpasɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Đoạn văn, đoạn, khúc.

Ví dụ :

Cô ấy rất vất vả để chơi những đoạn nhạc khó đó.
noun

Mảng, đoạn.

Ví dụ :

Họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật "mảng" để kết nối các hình thể trong bức tranh, thể hiện những phần khác nhau trên cơ thể họ từ nhiều góc nhìn khác nhau.
noun

Đường hầm, hang, địa đạo.

Ví dụ :

Các thợ mỏ đã phát hiện ra một địa đạo dài trong lòng núi, hẹp nhưng rất sâu, dẫn đến một mạch quặng mới.
noun

Xúc xắc (một trò chơi).

Ví dụ :

Chú tôi thích chơi "xúc xắc" với bạn bè ở quán rượu địa phương (một trò chơi mà người chơi cố gắng tung được cặp số lớn hơn mười bằng ba con xúc xắc).
adjective

Ví dụ :

Chim ưng đuôi đỏ non thường được những người huấn luyện chim ưng ưa chuộng vì những con chim non này chưa phát triển những hành vi của chim trưởng thành, là những hành vi có thể khiến chúng khó huấn luyện hơn.
noun

Ví dụ :

Con ngựa đã trình diễn bài Passage rất đẹp mắt trong cuộc thi trình diễn ngựa nghệ thuật.