verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, được phép. To grant, give, admit, accord, afford, or yield; to let one have. Ví dụ : "to allow a servant his liberty; to allow a free passage; to allow one day for rest" cho phép người hầu được tự do; cho phép đi lại tự do; cho phép một ngày để nghỉ ngơi right law action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, chấp nhận, đồng ý. To acknowledge; to accept as true; to concede; to accede to an opinion. Ví dụ : "to allow a right; to allow a claim; to allow the truth of a proposition" Thừa nhận một quyền; chấp nhận một yêu cầu; đồng ý với sự thật của một mệnh đề. attitude communication mind language philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp nhận. To grant (something) as a deduction or an addition; especially to abate or deduct. Ví dụ : "To allow a sum for leakage." Cho phép trừ một khoản tiền hao hụt do rò rỉ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận, được phép. To grant license to; to permit; to consent to. Ví dụ : "Smoking allowed only in designated areas." Chỉ được phép hút thuốc ở những khu vực được chỉ định. right law government ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp nhận, được phép. To not bar or obstruct. Ví dụ : "The teacher allowed students to use calculators on the math test. " Giáo viên cho phép học sinh sử dụng máy tính trong bài kiểm tra toán. ability law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận. To acknowledge or concede. Ví dụ : "Even though he disagreed, he allowed that her plan might work. " Dù không đồng ý, anh ấy vẫn thừa nhận rằng kế hoạch của cô ấy có thể hiệu quả. language communication word grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chiếu cố. To take into account by making an allowance. Ví dụ : "When calculating a budget for a construction project, always allow for contingencies." Khi lập ngân sách cho một dự án xây dựng, luôn phải chiếu cố đến các khoản chi phí phát sinh bất ngờ. right law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, để cho. To render physically possible. Ví dụ : "The lighter backpack allowed her to walk home more easily. " Cái ba lô nhẹ hơn giúp cô ấy đi bộ về nhà dễ dàng hơn. ability possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận. To praise; to approve of; hence, to sanction. Ví dụ : "The headmaster allowed the student's plan to start a recycling club, praising their initiative and granting official sanction. " Hiệu trưởng đã chấp thuận kế hoạch thành lập câu lạc bộ tái chế của học sinh, khen ngợi sự chủ động của các em và chính thức cho phép hoạt động. value moral right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận. To sanction; to invest; to entrust. Ví dụ : "The manager allowed her assistant to handle customer complaints, trusting her judgment. " Người quản lý cho phép trợ lý của mình giải quyết các khiếu nại của khách hàng, tin tưởng vào khả năng phán đoán của cô ấy. law government right business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, Ưng ý, Vừa ý. To like; to be suited or pleased with. Ví dụ : "My younger brother allowed pizza for dinner tonight. " Tối nay em trai tôi thích ăn pizza cho bữa tối. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phép, Cho phép. Allotted. Ví dụ : "Each student was allowed 15 minutes to present their project. " Mỗi học sinh được phân bổ 15 phút để trình bày dự án của mình. amount value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thừa nhận, được công nhận. Acknowledged; admitted to be true. Ví dụ : "The teacher's explanation was allowed to be the correct answer. " Lời giải thích của giáo viên được thừa nhận là câu trả lời đúng. attitude statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phép, cho phép. Permitted, authorized. Ví dụ : ""Only authorized personnel are allowed in the laboratory." " Chỉ những người có thẩm quyền mới được phép vào phòng thí nghiệm. law right government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc