Hình nền cho stops
BeDict Logo

stops

/stɑps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họ đồng ý gặp nhau ở trạm xe buýt.
noun

Ví dụ :

Bài học ngữ âm hôm nay bao gồm sự khác biệt giữa âm xát và âm tắc (như âm "p," "t," và "k," là những âm mà luồng hơi bị chặn lại tạm thời khi phát âm).
noun

Ví dụ :

Cô giáo nhắc nhở học sinh sử dụng dấu chấm câu như dấu phẩy và dấu chấm để làm cho câu văn rõ ràng.
noun

Khẩu độ, lá khẩu.

Ví dụ :

Ống kính của máy ảnh này có các lá khẩu đặc biệt giúp kiểm soát độ sáng của ảnh trong chuyến đi dã ngoại ở trường vào ngày nắng.
noun

Khẩu độ, bước dừng.

Ví dụ :

Để chụp được màu sắc rực rỡ của hoàng hôn, nhiếp ảnh gia đã điều chỉnh cài đặt máy ảnh lên hai khẩu độ (hay hai bước dừng), qua đó tăng gấp đôi lượng ánh sáng đi vào cảm biến.
noun

Ví dụ :

Ống kính máy ảnh sử dụng nhiều khẩu độ (màn chắn) để kiểm soát lượng ánh sáng và giảm hiện tượng lóa không mong muốn ở rìa ảnh.