Hình nền cho tiller
BeDict Logo

tiller

/ˈtɪlə/

Định nghĩa

noun

Người cày ruộng, nông dân.

Ví dụ :

Người nông dân đã làm việc rất vất vả trên đồng ruộng, chuẩn bị đất cho vụ trồng trọt mùa xuân.
noun

Cần lái.

A bar of iron or wood connected with the rudderhead and leadline, usually forward, in which the rudder is moved as desired by the tiller (FM 55-501).

Ví dụ :

Người thủy thủ nắm chặt cần lái, dùng nó để điều khiển con thuyền nhỏ đi ngang qua hồ.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ nắm chặt cần lái, cẩn thận điều khiển con thuyền nhỏ đi ngang qua hồ.
noun

Cần lái.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa cẩn thận điều khiển cần lái của xe thang, hướng dẫn bánh sau để tránh va vào những xe đậu bên đường khi cua qua khúc quanh hẹp.