Hình nền cho parade
BeDict Logo

parade

/pəˈɹeɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những chiếc xe diễu hành và những con ngựa trong đám rước thì rất ấn tượng, nhưng những đội nhạc diễu hành mới thật sự tuyệt vời.
noun

Diễu binh, cuộc phô trương, màn trình diễn.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp của trường chỉ là một cuộc phô trương quần áo đắt tiền và kiểu tóc cầu kỳ, nhưng lại thiếu đi những nội dung thực chất về thành tích của học sinh.