adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thướt tha, mềm mại, uyển chuyển. Flowing; able to flow. Ví dụ : "Her flowy summer dress danced in the breeze as she walked to the park. " Chiếc váy hè thướt tha của cô ấy bay bổng trong gió khi cô ấy đi bộ đến công viên. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc