Hình nền cho dresses
BeDict Logo

dresses

/ˈdɹɛsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Amy and Mary looked very pretty in their dresses."
Amy và Mary trông rất xinh xắn trong những chiếc váy của họ.
verb

Ví dụ :

Vào ngày Hải Quân, hạm đội trang hoàng cờ để tôn vinh lịch sử của mình, với cờ bay phấp phới trên mọi cột buồm.
verb

Chuẩn bị, sửa soạn.

Ví dụ :

Ví dụ, "dress leather or cloth" có nghĩa là chuẩn bị da thuộc hoặc vải để sử dụng; "dress a garden" nghĩa là sửa soạn, chăm sóc khu vườn; "dress grain" nghĩa là làm sạch ngũ cốc; còn trong khai thác mỏ và luyện kim, "dress ores" có nghĩa là phân loại và tách quặng để chuẩn bị cho quá trình luyện kim.