BeDict Logo

papers

/ˈpeɪpəz/ /ˈpeɪpɚz/
Hình ảnh minh họa cho papers: Lá
noun

Trong trò oẳn tù tì búa kéo bao thằn lằn Spock, cô ấy luôn ra khi chơi với em trai vì em ấy chỉ toàn chọn búa hoặc Spock thôi.

Hình ảnh minh họa cho papers: Báo cáo khoa học, bài báo khoa học, công trình nghiên cứu.
noun

Giáo sư yêu cầu chúng tôi đọc ba bài báo khoa học về biến đổi khí hậu trước buổi học tới.

Hình ảnh minh họa cho papers: Phát vé mời, tặng vé.
verb

Phát vé mời, tặng vé.

Để tạo tiếng vang và thu hút khách trả tiền sau này, nhóm kịch đang gặp khó khăn quyết định phát vé mời đêm khai trương cho các trung tâm cộng đồng địa phương.

Hình ảnh minh họa cho papers: Giấy tờ, văn bản.
 - Image 1
papers: Giấy tờ, văn bản.
 - Thumbnail 1
papers: Giấy tờ, văn bản.
 - Thumbnail 2
noun

Để hiểu rõ hơn về quá trình nghiên cứu của nhà khoa học đó, nhà sử học đã dành nhiều tháng để nghiên cứu các tài liệu của ông tại thư viện trường đại học.