noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sông, dòng sông, con sông. A large and often winding stream which drains a land mass, carrying water down from higher areas to a lower point, oftentimes ending in another body of water, such as an ocean or in an inland sea. Ví dụ : "Occasionally rivers overflow their banks and cause floods." Thỉnh thoảng các con sông tràn bờ và gây ra lũ lụt. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sông, dòng sông, con sông. Any large flow of a liquid in a single body. Ví dụ : "a river of blood" Một dòng sông máu. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sông cuối. The last card dealt in a hand. Ví dụ : "The rivers in tonight's poker game were cruel; I kept getting bad cards on the final draw. " Trong ván poker tối nay, những lá sông cuối thật nghiệt ngã; tôi toàn bốc phải bài xấu ở vòng chia cuối cùng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng sông trắng. A visually undesirable effect of white space running down a page, caused by spaces between words on consecutive lines happening to coincide. Ví dụ : "The editor noticed distracting rivers running through the essay, created by the badly justified paragraphs. " Biên tập viên nhận thấy những dòng sông trắng gây mất tập trung chạy dọc bài luận, do các đoạn văn căn lề không đều gây ra. writing language literature style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật bài tẩy, Vớ được bài tẩy. To improve one’s hand to beat another player on the final card in a poker game. Ví dụ : "Johnny rivered me by drawing that ace of spades." Johnny lật bài tẩy được con át bích nên thắng tôi. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xé, người tách. One who rives or splits. Ví dụ : "The rivers of wood at the lumberyard were strong men, splitting logs for firewood. " Ở bãi gỗ, những người xẻ gỗ là những thanh niên trai tráng, đang cật lực chẻ những khúc gỗ thành củi. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc