noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió nhẹ, cơn gió nhẹ. A light, gentle wind. Ví dụ : "The breeze rustled the papers on her desk." Cơn gió nhẹ làm xào xạc những tờ giấy trên bàn làm việc của cô ấy. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, dễ ợt. Any activity that is easy, not testing or difficult. Ví dụ : "After studying Latin, Spanish was a breeze." Sau khi học tiếng Latinh, tiếng Tây Ban Nha chỉ là chuyện nhỏ. ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió hiu hiu, cơn gió nhẹ. Wind blowing across a cricket match, whatever its strength. Ví dụ : "The breeze rustled the leaves during the cricket match at the school field. " Gió hiu hiu thổi làm xào xạc lá cây trong trận đấu cricket ở sân trường. weather sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn than, xỉ than. Ashes and residue of coal or charcoal, usually from a furnace. See Wikipedia article on Clinker. Ví dụ : "The furnace produced a lot of breeze, making the air smoky and dusty. " Lò sưởi thải ra rất nhiều tàn than, khiến không khí trở nên khói bụi và ô nhiễm. material substance fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xôn xao, Sự náo động, Cơn xao động. An excited or ruffled state of feeling; a flurry of excitement; a disturbance; a quarrel. Ví dụ : "The discovery produced a breeze." Việc phát hiện ra điều đó đã gây ra một cơn xao động. emotion mind sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động nhẹ. A brief workout for a racehorse. Ví dụ : "The jockey gave the racehorse a short breeze before the big race. " Trước cuộc đua lớn, người điều khiển ngựa cho con ngựa đua khởi động nhẹ một chút. sport animal race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dạo, lướt đi. (usually with along) To move casually, in a carefree manner. Ví dụ : "The students breezed through the exam, finishing with plenty of time to spare. " Các sinh viên làm bài kiểm tra một cách dễ dàng, xong trước cả đống thời gian. attitude action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi nhẹ, lướt nhẹ. To blow gently. Ví dụ : "A gentle breeze was breezing through the open window, rustling the curtains. " Một làn gió nhẹ nhàng đang thổi nhẹ qua khung cửa sổ đang mở, làm xào xạc rèm cửa. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ngựa chạy nhẹ. To take a horse on a light run in order to understand the running characteristics of the horse and to observe it while under motion. Ví dụ : "The trainer will breeze the young horse tomorrow to assess its speed and stamina. " Ngày mai, huấn luyện viên sẽ cho con ngựa non chạy nhẹ để đánh giá tốc độ và sức bền của nó. animal sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con ruồi trâu A gadfly; a horsefly; a strong-bodied dipterous insect of the family Tabanidae. Ví dụ : "The horse was bothered by a persistent breeze. " Con ngựa bị một con ruồi trâu dai dẳng quấy rầy. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vù vù. To buzz. Ví dụ : "The bee breezed around the flowers, buzzing happily. " Con ong vù vù bay quanh những bông hoa, kêu жу жу vui vẻ. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc