adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, mau lẹ, thoăn thoắt. Fast, quickly, swiftly. Ví dụ : "The teacher walked briskly to the whiteboard to start the lesson. " Cô giáo bước nhanh nhẹn đến bảng trắng để bắt đầu bài học. way action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc