Hình nền cho briskly
BeDict Logo

briskly

/ˈbɹɪskli/

Định nghĩa

adverb

Nhanh nhẹn, mau lẹ, thoăn thoắt.

Ví dụ :

Cô giáo bước nhanh nhẹn đến bảng trắng để bắt đầu bài học.