verb🔗ShareSột soạt, xào xạc. To move (something) with a soft crackling sound."The leaves rustled in the autumn breeze. "Lá cây sột soạt trong làn gió thu.soundnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiếm được, có được. To make or obtain in a lively, energetic way."The students rustled up a delicious snack for the class party. "Các bạn học sinh đã nhanh tay kiếm được một món ăn vặt ngon lành cho buổi tiệc của lớp.actionenergyachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn trộm gia súc, trộm gia súc. To steal (cattle or other livestock)."The old cowboy claimed bandits rustled his neighbor's cattle last night. "Ông già cao bồi quả quyết rằng bọn cướp đã ăn trộm đàn bò của người hàng xóm đêm qua.propertyanimallawagricultureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc