Hình nền cho fit
BeDict Logo

fit

/fɪt/

Định nghĩa

noun

Vừa, độ vừa vặn.

Ví dụ :

"Since he put on weight, his jeans have been a tight fit."
Vì tăng cân nên quần jean của anh ấy giờ mặc hơi chật.
noun

Sự phù hợp, Mức độ phù hợp.

Ví dụ :

Kết quả nghiên cứu quảng cáo của Wonder Bread cho thấy quảng cáo "Hàng rào trắng" đạt mức độ phù hợp cao với hình ảnh và giá trị thương hiệu.