Hình nền cho springs
BeDict Logo

springs

/spɹɪŋz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy bị trật mắt cá chân khi đáp đất vụng về trong trận bóng rổ.
noun

Khởi đầu, giai đoạn đầu.

Ví dụ :

Sự hứng thú của anh ấy với nhiếp ảnh bắt đầu từ những giai đoạn đầu tiên, với một chiếc máy ảnh du lịch đơn giản mà anh ấy nhận được vào ngày sinh nhật.
noun

Ví dụ :

Nhà tư vấn khuyên Maria, một người có làn da trắng hồng điển hình, nên mặc những màu sáng và ấm hơn như san hô và vàng.
noun

Nguồn, động lực, yếu tố thúc đẩy.

Ví dụ :

Những lời khích lệ của giáo viên chính là động lực giúp học sinh nhút nhát cuối cùng cũng tham gia vào các buổi thảo luận trên lớp.
verb

Bật ra, nảy ra.

Ví dụ :

"The alarm clock springs to life at 6:00 AM every morning. "
Đồng hồ báo thức bật chuông inh ỏi vào lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
verb

Bật, nảy, căng ra.

Ví dụ :

Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn rất thân thiết, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề nhân quyền và dân sự/quân sự.