Hình nền cho graveside
BeDict Logo

graveside

/ˈɡreɪvsaɪd/

Định nghĩa

noun

Cạnh mộ, khu vực quanh mộ.

Ví dụ :

"We stood at the graveside, saying our final goodbyes. "
Chúng tôi đứng cạnh mộ, nói lời vĩnh biệt cuối cùng.