noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, bắt đầu. Beginning; start. Ví dụ : "The project's begin was marked by a team meeting. " Sự khởi đầu của dự án được đánh dấu bằng một cuộc họp nhóm. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To start, to initiate or take the first step into something. Ví dụ : "I began playing the piano at the age of five. Now that everyone is here, we should begin the presentation." Tôi bắt đầu chơi đàn piano từ năm lên năm tuổi. Bây giờ mọi người đã đến đông đủ rồi, chúng ta nên bắt đầu bài thuyết trình thôi. action process time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To be in the first stage of some situation Ví dụ : "The school year begins in September. " Năm học bắt đầu vào tháng Chín. situation time process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, hình thành. To come into existence. Ví dụ : "The new school year begins next week. " Năm học mới bắt đầu vào tuần tới. action process time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc