Hình nền cho visited
BeDict Logo

visited

/ˈvɪzɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hồi đó bà ấy nằm liệt giường vì bệnh kéo dài, người hàng xóm tốt bụng thường xuyên thăm nom, hỏi han, mang cháo và kể chuyện để bà ấy vui lên.
verb

Ví dụ :

Một số người tin rằng Thượng Đế đã giáng xuống trong giấc mơ của họ để an ủi, ban phước lành cho họ trong những lúc khó khăn.