verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong, hy vọng. To want something to happen, with a sense of expectation that it might. Ví dụ : "I am still hoping that all will turn out well." Tôi vẫn đang hy vọng mọi chuyện sẽ ổn thỏa. attitude emotion mind possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong, mong mỏi. To be optimistic; be full of hope; have hopes. Ví dụ : "My family hopes for a sunny weekend so we can go to the park. " Gia đình tôi mong cuối tuần trời nắng để chúng tôi có thể đi công viên chơi. attitude mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong đợi, tin tưởng. To place confidence; to trust with confident expectation of good; usually followed by in. Ví dụ : "My parents hope in a better future for me. " Ba mẹ tôi đặt niềm tin và hy vọng vào một tương lai tốt đẹp hơn cho tôi. attitude emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong, hy vọng. To wish. Ví dụ : "I hope you all the best." Tôi mong bạn gặp mọi điều tốt đẹp nhất. attitude mind emotion future possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, niềm tin, sự mong đợi. The feeling of trust, confidence, belief or expectation that something wished for can or will happen. Ví dụ : "My hope is that I will pass my math test tomorrow. " Tôi hy vọng là ngày mai tôi sẽ thi đậu môn toán. mind emotion attitude soul character abstract possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, điều ước. The actual thing wished for. Ví dụ : "My hope is a good grade on the math test. " Điều ước của tôi là một điểm tốt trong bài kiểm tra toán. mind emotion abstract thing soul essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niềm hy vọng, sự kỳ vọng. A person or thing that is a source of hope. Ví dụ : "We still have one hope left: my roommate might see the note I left on the table." Chúng ta vẫn còn một tia hy vọng cuối cùng: bạn cùng phòng của tôi có thể nhìn thấy tờ giấy nhắn tôi để trên bàn. person being emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, niềm hy vọng. The virtuous desire for future good. Ví dụ : "My hope is that I will pass my math test next week. " Tôi hy vọng là tôi sẽ đậu bài kiểm tra toán vào tuần tới. mind attitude emotion future philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng nhỏ, khe núi. A hollow; a valley, especially the upper end of a narrow mountain valley when it is nearly encircled by smooth, green slopes; a comb. Ví dụ : "The hikers followed the narrow hope up the mountain, enjoying the lush greenery on either side. " Những người đi bộ đường dài men theo thung lũng nhỏ hẹp lên núi, tận hưởng cảnh cây xanh tươi tốt ở hai bên. geography nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo núi, thung lũng. A sloping plain between mountain ridges. Ví dụ : "The children played on the grassy hope, nestled between the towering mountain ridges. " Bọn trẻ chơi đùa trên eo núi đầy cỏ, nằm giữa những rặng núi cao chót vót. geography area geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, vịnh nhỏ, bến đậu. A small bay; an inlet; a haven. Ví dụ : "The fishing boat found a safe hope in the small inlet before the storm hit. " Chiếc thuyền đánh cá đã tìm được một vũng trú ẩn an toàn trong vịnh nhỏ trước khi bão ập đến. geography nautical ocean place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc