verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu. To pronounce. Ví dụ : "Please say your name slowly and clearly." Làm ơn nói tên của bạn chậm rãi và rõ ràng. communication language word phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, đọc. To recite. Ví dụ : "Martha, will you say the Pledge of Allegiance?" Martha, em đọc Lời Tuyên Thệ Trung Thành nhé? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, kể, bảo. To tell, either verbally or in writing. Ví dụ : "He said he would be here tomorrow." Anh ấy bảo là ngày mai anh ấy sẽ đến. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói rằng, viết rằng, ghi. To indicate in a written form. Ví dụ : "The sign says it’s 50 kilometres to Paris." Biển báo ghi là còn 50 kilômét nữa là đến Paris. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cho là, có lời đồn, người ta nói. To have a common expression; used in singular passive voice or plural active voice to indicate a rumor or well-known fact. Ví dụ : "They say "when in Rome, do as the Romans do", which means "behave as those around you do."" Người ta thường nói "nhập gia tùy tục", có nghĩa là "hãy cư xử như những người xung quanh bạn". language communication word statement culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả sử, Cho rằng. Suppose, assume; used to mark an example, supposition or hypothesis. Ví dụ : "A holiday somewhere warm – Florida, say – would be nice." Một kỳ nghỉ ở đâu đó ấm áp – ví dụ như Florida chẳng hạn – sẽ rất tuyệt. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, bày tỏ. To speak; to express an opinion; to make answer; to reply. Ví dụ : "My teacher is saying that homework is due next Friday. " Cô giáo tôi đang nói rằng bài tập về nhà phải nộp vào thứ sáu tuần tới. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược, đánh cược, tin chắc. (of a possession, especially money) To bet as a wager on an outcome; by extension, used to express belief in an outcome by the speaker. Ví dụ : "My dad is saying $50 that our team will win the championship. " Bố tôi đánh cược 50 đô rằng đội của chúng ta sẽ vô địch. bet finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu. To try; to assay. Ví dụ : "The student was saying how to solve the math problem, but she wasn't quite sure if her method was correct. " Cô học sinh đang cố gắng giải thích cách giải bài toán, nhưng cô ấy không chắc lắm liệu phương pháp của mình có đúng không. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục ngữ, câu ngạn ngữ, thành ngữ. A proverb or maxim. Ví dụ : "My grandmother's favorite saying is, "A penny saved is a penny earned." " Câu tục ngữ yêu thích của bà tôi là, "Một xu tiết kiệm được là một xu kiếm được." language literature philosophy culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu nói, lời nói. That which is said; a statement. Ví dụ : "My mother's saying about always finishing homework was very important. " Câu nói của mẹ tôi về việc luôn hoàn thành bài tập về nhà rất quan trọng. language communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc