Hình nền cho heliconia
BeDict Logo

heliconia

/ˌhɛlɪˈkoʊniə/ /ˌhiːlɪˈkoʊniə/

Định nghĩa

noun

Chuối mỏ két, hoa chuối pháo.

Ví dụ :

Người bán hoa đã dùng những bông chuối mỏ két rực rỡ để trang trí lẵng hoa nhiệt đới.