noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ cưới, đám cưới. Marriage ceremony; ritual officially celebrating the beginning of a marriage. Ví dụ : "Her announcement was quite a surprise, coming a month after she published the words "I hate weddings with a passion and a fury I can only partially explain rationally."" Việc cô ấy thông báo tin này khá bất ngờ, vì chỉ một tháng trước cô ấy còn viết những lời như "Tôi ghét cay ghét đắng các đám cưới, một sự ghét bỏ mà tôi chỉ có thể giải thích một phần bằng lý trí." culture ritual family tradition event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám cưới, lễ cưới. Joining of two or more parts. Ví dụ : "The wedding of our three companies took place last week." Sự hợp nhất của ba công ty chúng ta đã diễn ra vào tuần trước. culture tradition family ritual event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự đám cưới, tham dự lễ cưới. To participate in a wedding. Ví dụ : ""This summer, I will weddings a lot of my friends as they get married." " Hè này, tôi sẽ đi dự đám cưới nhiều bạn bè vì họ cưới nhau. culture event family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc