verb🔗ShareTạo ra, sáng tạo, hình thành. To bring into existence; (sometimes in particular:)"You can create the color orange by mixing yellow and red."Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.actionbeingprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạo ra, gây ra, kiến tạo. To cause, to bring (a non-object) about by an action, behavior, or event, to occasion."A sudden chemical spill on the highway created a chain‐collision which created a record traffic jam."Một vụ tràn hóa chất bất ngờ trên đường cao tốc đã gây ra một vụ va chạm liên hoàn, từ đó tạo nên một vụ tắc đường kỷ lục.actionoutcomeeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhong, Bổ nhiệm, Thiết lập. To confer or invest with a rank or title of nobility, to appoint, ordain or constitute."Henry VIII created him a Duke. Last month, the queen created two barons."Henry VIII đã phong tước Công tước cho ông ta. Tháng trước, nữ hoàng đã phong tước nam tước cho hai người.royalgovernmentpoliticstitleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSáng tạo, tạo ra, kiến tạo. To be or do something creative, imaginative, originative."Children usually enjoy creating, never mind if it is of any use!"Trẻ con thường thích sáng tạo, tạo ra những thứ mới mẻ, dù chúng có hữu dụng hay không cũng chẳng sao!artstyleactioncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhởi xướng, thủ vai đầu tiên, đóng vai đầu tiên. In theatre, to be the first performer of a role; to originate a character."The new student actor created the role of the mischievous school principal in the play. "Cậu học sinh mới đóng vai đầu tiên, hay nói cách khác, đã khởi xướng vai diễn ông hiệu trưởng tinh nghịch trong vở kịch.entertainmentliteraturecharacterstageartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm ầm ĩ, làm om xòm, kêu ca, la lối. To make a fuss, complain; to shout."The toddler creates when he doesn't get his favorite toy. "Thằng bé làm ầm ĩ lên mỗi khi không được đồ chơi yêu thích.actionsoundcommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc