Hình nền cho creates
BeDict Logo

creates

/kriˈeɪts/ /kriˈeɪtəs/

Định nghĩa

verb

Tạo ra, sáng tạo, hình thành.

Ví dụ :

Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.
verb

Tạo ra, gây ra, kiến tạo.

Ví dụ :

Một vụ tràn hóa chất bất ngờ trên đường cao tốc đã gây ra một vụ va chạm liên hoàn, từ đó tạo nên một vụ tắc đường kỷ lục.
verb

Khởi xướng, thủ vai đầu tiên, đóng vai đầu tiên.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới đóng vai đầu tiên, hay nói cách khác, đã khởi xướng vai diễn ông hiệu trưởng tinh nghịch trong vở kịch.