Hình nền cho arrangement
BeDict Logo

arrangement

/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Định nghĩa

noun

Sự sắp xếp, sự bố trí.

Ví dụ :

Việc sắp xếp ghế trong lớp học giúp học sinh dễ nhìn thấy giáo viên hơn.