Hình nền cho chairs
BeDict Logo

chairs

/t͡ʃɛəz/ /t͡ʃɛɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tất cả những gì tôi cần để vượt qua một trận bão tuyết là cà phê nóng, một ngọn lửa ấm áp, một cuốn sách hay và một chiếc ghế tựa thoải mái.
noun

Ví dụ :

Đội bảo trì đã thay thế vài ếch đường ray bị hỏng, vốn dùng để giữ chặt đường ray vào tà vẹt, đảm bảo chuyến tàu êm ái và an toàn hơn.
noun

Ví dụ :

Vị thương gia giàu có đến buổi dạ hội không bằng xe ngựa mà bằng kiệu dát vàng của ông, do bốn người lực lưỡng khiêng.
noun

Ghế chủ tọa, vị trí chủ tọa.

Ví dụ :

Vị hiệu trưởng đại học nắm giữ hai vị trí chủ tọa danh giá, một ở khoa lịch sử và một ở hội đồng quản trị.
noun

Ví dụ :

Đô vật đó đã thực hiện một đòn ghế (một kỹ thuật bế đặc biệt) rất mạnh, nhấc bổng đối thủ lên vai trước khi quật xuống sàn.