BeDict Logo

chairs

/t͡ʃɛəz/ /t͡ʃɛɹz/
Hình ảnh minh họa cho chairs: Ghế, ghế ngồi.
 - Image 1
chairs: Ghế, ghế ngồi.
 - Thumbnail 1
chairs: Ghế, ghế ngồi.
 - Thumbnail 2
noun

Tất cả những gì tôi cần để vượt qua một trận bão tuyết là cà phê nóng, một ngọn lửa ấm áp, một cuốn sách hay và một chiếc ghế tựa thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho chairs: Ếch đường ray, đế ray.
noun

Đội bảo trì đã thay thế vài ếch đường ray bị hỏng, vốn dùng để giữ chặt đường ray vào tà vẹt, đảm bảo chuyến tàu êm ái và an toàn hơn.

Hình ảnh minh họa cho chairs: Không có từ tương đương.
noun

Đô vật đó đã thực hiện một đòn ghế (một kỹ thuật bế đặc biệt) rất mạnh, nhấc bổng đối thủ lên vai trước khi quật xuống sàn.