Hình nền cho tropical
BeDict Logo

tropical

/ˈtrɑpɪkəl/ /ˈtrɒpɪkəl/

Định nghĩa

noun

Cây nhiệt đới

A tropical plant.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có rất nhiều cây nhiệt đới, bao gồm dâm bụt và hoa sứ.
adjective

Ẩn dụ, Hoán dụ, Theo nghĩa bóng.

Ví dụ :

Lời giải thích về bối cảnh lịch sử của giáo viên hơi mang tính ẩn dụ, sử dụng nhiều cách nói hình ảnh để làm cho bài học thú vị hơn.