Hình nền cho hibiscus
BeDict Logo

hibiscus

/haɪˈbɪskəs/

Định nghĩa

noun

Dâm bụt, hoa dâm bụt.

Ví dụ :

Bà tôi trồng rất nhiều hoa dâm bụt đẹp trong vườn, và bà dùng cánh hoa phơi khô để pha trà uống giải nhiệt.