noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp, sự bố trí. The act of arranging. Ví dụ : "The flower shop made beautiful arrangements for the wedding. " Tiệm hoa đã tạo ra những sự sắp xếp hoa rất đẹp cho đám cưới. action plan organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp, cách bố trí, sự bài trí. The manner of being arranged. Ví dụ : "The floral arrangements at the wedding were beautiful and colorful. " Cách bài trí hoa ở đám cưới rất đẹp và rực rỡ sắc màu. way style structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bố trí. A collection of things that have been arranged. Ví dụ : "The florist showed me several beautiful flower arrangements for the wedding. " Người bán hoa cho tôi xem vài kiểu cắm hoa rất đẹp được chuẩn bị cho đám cưới. organization plan structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bố trí. A particular way in which items are organized. Ví dụ : "The flower shop had beautiful arrangements of roses and lilies. " Cửa hàng hoa có những cách sắp xếp hoa hồng và hoa ly rất đẹp. organization structure plan system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuẩn bị, sự sắp xếp, những công việc chuẩn bị. (in the plural) Preparations for some undertaking. Ví dụ : "The arrangements for the school trip are almost complete; we just need to confirm the bus booking. " Những công việc chuẩn bị cho chuyến đi dã ngoại của trường gần như đã hoàn tất; chúng ta chỉ cần xác nhận việc đặt xe buýt thôi. plan organization event business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thỏa thuận, thỏa thuận. An agreement. Ví dụ : "We have arrangements to meet for lunch next week. " Chúng tôi đã thỏa thuận gặp nhau ăn trưa vào tuần tới rồi. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển soạn, bản chuyển soạn. An adaptation of a piece of music for other instruments, or in another style. Ví dụ : "The band played jazz arrangements of popular pop songs, making them sound completely different. " Ban nhạc đã chơi những bản chuyển soạn jazz của các bài hát pop nổi tiếng, khiến chúng nghe hoàn toàn khác biệt. music style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc