Hình nền cho arrangements
BeDict Logo

arrangements

/əˈɹeɪnd͡ʒmənts/

Định nghĩa

noun

Sự sắp xếp, sự bố trí.

Ví dụ :

"The flower shop made beautiful arrangements for the wedding. "
Tiệm hoa đã tạo ra những sự sắp xếp hoa rất đẹp cho đám cưới.
noun

Sự chuẩn bị, sự sắp xếp, những công việc chuẩn bị.

Ví dụ :

Những công việc chuẩn bị cho chuyến đi dã ngoại của trường gần như đã hoàn tất; chúng ta chỉ cần xác nhận việc đặt xe buýt thôi.
noun

Sự thỏa thuận, thỏa thuận.

Ví dụ :

"We have arrangements to meet for lunch next week. "
Chúng tôi đã thỏa thuận gặp nhau ăn trưa vào tuần tới rồi.