verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, cho mượn. To lend (something) to (someone). Ví dụ : "My sister loaned me her car for the weekend. " Chị gái tôi cho tôi mượn xe hơi của chị ấy vào cuối tuần. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc