Hình nền cho loaned
BeDict Logo

loaned

/loʊnd/ /loʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Cho vay, cho mượn.

Ví dụ :

"My sister loaned me her car for the weekend. "
Chị gái tôi cho tôi mượn xe hơi của chị ấy vào cuối tuần.