Hình nền cho bend
BeDict Logo

bend

/bɛnd/

Định nghĩa

noun

Chỗ uốn, khúc cong.

Ví dụ :

Con đường có một khúc cua gấp, khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Một thợ lặn ở quá lâu dưới độ sâu lớn phải ngoi lên rất chậm để tránh bị chứng giảm áp.
noun

Ví dụ :

Trên huy hiệu có một dải chéo, một vạch chéo chạy từ góc trên bên phải xuống góc dưới bên trái, chiếm một phần đáng kể của tấm khiên.