BeDict Logo

bend

/bɛnd/
Hình ảnh minh họa cho bend: Chứng giảm áp
 - Image 1
bend: Chứng giảm áp
 - Thumbnail 1
bend: Chứng giảm áp
 - Thumbnail 2
noun

Một thợ lặn ở quá lâu dưới độ sâu lớn phải ngoi lên rất chậm để tránh bị chứng giảm áp.

Hình ảnh minh họa cho bend: Vạch chéo, dải chéo.
 - Image 1
bend: Vạch chéo, dải chéo.
 - Thumbnail 1
bend: Vạch chéo, dải chéo.
 - Thumbnail 2
noun

Trên huy hiệu có một dải chéo, một vạch chéo chạy từ góc trên bên phải xuống góc dưới bên trái, chiếm một phần đáng kể của tấm khiên.