Hình nền cho mall
BeDict Logo

mall

/mɔːl/ /mɑl/ /mæl/

Định nghĩa

noun

Trung tâm mua sắm, khu mua sắm.

Ví dụ :

Sau giờ học, chúng tôi đi bộ qua khu mua sắm để mua chút đồ ăn vặt.
verb

Xây dựng trung tâm thương mại.

Ví dụ :

Thành phố đã chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các trung tâm thương mại trong thập kỷ qua, với việc các trung tâm mua sắm mới liên tục được xây dựng.